1344. 丙

丙 =  ( một/ đường thẳng/ trần nhà) + (râu quai nón) +  (con người/ Mr. T)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
丙 - BÍNH (vị trí thứ 3, hạng thứ 3)

Mr. T đi hạng thứ 3 (hạng phổ thông tiết kiệm, sau hạng thương gia, hạng nhất), trần máy bay thấp tới nỗi chạm vào cả bộ râu quai nón của ông ta

Được sử dụng trong

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top