1343. 踊

踊 =  (chân) + (cà kheo nhún)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
DŨNG (nhảy múa)

Khi chân xỏ vào cà kheo nhún, có đi bình thường thì cũng trông như đang nhảy múa

Kunyomi

おど*る nhảy múa (Lưu ý: thường trong văn nói, người ta hay dùng ダンス (dance trong tiếng Anh))
★★★☆☆

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top