1340. 整

整 = (một bó) +  (giám đốc) +  (chính xác)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CHỈNH (sắp xếp)

Tay giám đốc đang đứng giám sát xem từng bó có được sắp xếp một cách chính xác hay không.

Onyomi

SEI

Kunyomi

 ) ととの*える sắp xếp vào trật tự/ sắp đặt/ đặt lại cho đúng vị trí - thường được dùng với "chuẩn bị kiểu tóc", hay "sắp xếp lại câu chữ trong bài văn". Đôi khi, trong văn viết, khi mô tả ai có khuôn mặt xinh đẹp, co thể xuất hiện cụm 整った顔 (totono-ta kao) (nghĩa đen: khuôn mặt được sắp xếp đâu vào đó!) 

★★☆☆☆

 ) ととの*う thứ gì được sắp xếp theo đúng trật tự, vị trí
★★☆☆☆

Jukugo

整理せいり する chỉnh sửa, sắp xếp, cắt giảm ★★★☆☆ 
整 (sắp xếp) + (logic) = 整理 (chỉnh sửa, sắp xếp, cắt giảm)
整形せいけい phẫu thuật thẩm mỹ ☆☆☆☆ 
整 (sắp xếp) + (hình dạng) = 整形 (phẫu thuật thẩm mỹ)

Từ đồng nghĩa

sắp xếp
片付ける    整理    配列    整える

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top