134. 穴

穴 = (mái nhà) +  (tám)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HUYỆT (hố)

Hố đen là ngôi nhà của sự vô tận, vô tận kí hiệu là , nhưng người Nhật quay ngược lại để thành số tám

 

Onyomi

KETSU

Kunyomi

あな hố, lỗ
★★★★★

Jukugo

鼻の穴(はなのあな) lỗ mũi ★★★☆☆
(mũi) + 穴 (hố) = 鼻の穴 (lỗ mũi)
穴場(あなば) nơi tốt, có nhiều thứ hay ho, nhưng ít người biết tới ☆☆☆☆ 
穴 (hố) + (hội trường) = 穴場 (nơi tốt, có nhiều thứ hay ho, nhưng ít người biết tới )

Được sử dụng trong

窮 突 窓 空 究

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top