1336. 束

束 = (cây) + (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THÚC (một bó)

Miệng tôi lớn tới nỗi có thể ngoạm được cả một bó - cây

Onyomi

TOKU

Kunyomi

たば bó, búi, cuộn 
★★☆☆☆

Jukugo

約束やくそく lời hứa ★★★★★ 
(lời hứa) + 束 (một bó) = 約束 (lời hứa)
束縛そくばくする kiềm chế, hạn chế, trói buộc, giam cầm ☆☆☆☆ 
束 (một bó) + (buộc chặt) = 束縛 (kiềm chế, hạn chế, trói buộc, giam cầm)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

bắt giữ
逮捕    投獄    拘留する    拘束する   
thắt chặt
縛る    束縛    結ぶ    括る   
thống nhất, hợp nhất 
合わせる    力を合わせる    併せる    結束   
thề
約束    誓う    契り    誓約書  

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top