1335. 務

務 = (cái kích) ON α + (sức mạnh) + (quản đốc)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VỤ (nhiệm vụ)

Nhiệm VỤ của những người có sức mạnh là dùng cái kích để chống lại quản đốc 

Onyomi

MU

Kunyomi

に hay xxxを ) つと*める làm việc, đảm nhiệm 1 vị trí (cho ai đó hoặc dưới quyền ai đó); bỏ công sức ra làm việc gì; đóng vai (trong một vở kịch, bộ phim); cố gắng/nỗ lực
★★★☆☆

Jukugo

事務所じむしょ văn phòng, trụ sở, nơi làm việc ★★★★☆  NH 
(sự việc) + 務 (nhiệm vụ) +  (địa điểm) = 事務所 (văn phòng, trụ sở, nơi làm việc)

thậm chí các băng đảng Yakuza cũng tự gọi 'nơi làm việc' của mình là  'jimusho' 

義務ぎむ nghĩa vụ, bổn phận ★★★☆☆ 
(công bằng) + 務 (nhiệm vụ) = 義務 (nghĩa vụ, bổn phận)

nghĩa vụ đối với xã hội, cộng đồng - ví dụ như bỏ phiếu, đóng thuế, nghĩa vụ quân sự, v.v.

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

việc lặt vặt
用件    用事    事務   
lòng biết ơn, nghĩa vụ
感謝    恩    恩恵    義理    義務   
làm thứ gì đó
努    務    勤  

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top