1334. 柔

柔 = (cái kích) +  (cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NHU (dễ nhai)

Cái kích có thể băm cây để dễ nhai hơn

Onyomi

JUU

Kunyomi

やわ*らかい mềm dẻo, linh hoạt, nhẹ nhàng.

Từ này thường để chỉ những thứ mềm và linh hoạt, sau khi tác động 1 lực lên, vẫn có thể trở về trạng thái ban đầu. Ví dụ cái thước có thể uốn cong gần như tạo thành góc 0°, cái chăn mềm

Ngoài ra, cũng dùng để chỉ tâm lý, cảm xúc (cử chỉ nhẹ dàng duyên dáng, biểu cảm). Từ trái nghĩa của từ này là「剛」★★★☆☆

Jukugo

柔軟(じゅうなん) mềm dẻo, linh hoạt ☆☆☆☆
柔 (dễ nhai) + (mềm) = 柔軟 (mềm dẻo, linh hoạt)

Sự mềm dẻo, linh hoạt trong chuyển động của cơ thể, hay sự linh hoạt trong thái độ, cách phản ứng trước một tình huống cụ thể. Trái nghĩa với cứng nhắc.

柔道(じゅうどう) Judo ☆☆☆☆☆
柔 (dễ nhai) + (con đường) = 柔道 (Judo)

Từ đồng nghĩa

mềm 
軟    柔

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top