1331. 預

預 = (từ trước) ON α (trang sách)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DỰ (gửi tiền)

Chúng ta rồi ai cũng phải chết, nên hãy viết ra một trang sách - từ trước để con cháu biết bạn gửi tiền ở đâu

Onyomi

YO

Kunyomi

( を hoặc に ) あず*ける gửi (tiền vào ngân hàng) hoặc gửi (hành lý ở nhà ga)
★★★☆☆

Jukugo

預金(よきん) tiền gửi ☆☆☆☆☆
預 (gửi tiền) + (kim loại vàng) = 預金 (tiền gửi)

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top