133. 八

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BÁT (tám)

Hachi trong tiếng Nhật là số 8, mà từ này viết giống từ Katakana "ha", nên cũng dễ nhớ chứ nhỉ?

 

Onyomi

HACHI

Kunyomi

や*っつ / よう 8 thứ gì đó
★★★★

Jukugo

八月(はちがつ) Tháng Tám ★★★★★ KANA
八 (tám) + (mặt trăng, tháng, xác thịt) = 八月 (Tháng Tám)
八日(ようか) ngày mùng 8 ★★★★ BA 
八 (tám) + (mặt trời, ngày) = 八日 (ngày mùng 8)
八重歯(やえば) răng nanh, răng khểnh ☆☆☆☆ BA 
八 (tám) + (nặng) + (răng) = 八重歯 (răng nanh, răng khểnh)

Được sử dụng trong

穴 六 沿 公 分 介 船 谷

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top