1326. 波

 (nước) +  (da) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BA (sóng, phong ba)

Nếu để ý kĩ, làn da có những đường vân như sóng nước

 
Onyomi

HA

Kunyomi
なみ con sóng
★★★★
Jukugo
電波(でんぱ) sóng điện, tín hiệu ★★★☆☆
 (điện) + 波 (sóng) = 電波 (sóng điện, tín hiệu)

Hay dùng trong câu: 電波が悪い (でんぱがわるい = sóng điện yếu - tôi không nghe thấy anh trên keitai của tôi!)

津波(つなみ) tsunami (sóng thần) ☆☆☆☆☆

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top