1320. 皮

皮 = (vách đá) + (nhánh) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BÌ (da)

Trên vách đá trơ ra một nhánh cây, bám vào chỉ thêm rách da mà thôi

 
Onyomi

HI

Kunyomi
かわ da (người, hay động vật - ngoài ra cũng chỉ vỏ của hoa quả, vỏ bánh mì!) (Lưu ý: từ này không dùng chỉ da được bao phủ bởi lông, thay vào đó dùng  毛皮)
★★★★
Jukugo
毛皮(けがわ) da lông thú ★★★★
 (lông) + 皮 (da) = 毛皮 (da lông thú)

trên động vật sống, hay trên áo lông

皮肉(ひにく) mỉa mai/ trớ trêu ★★★☆☆ CB
皮 (da) + (thịt động vật) = 皮肉 (mỉa mai/ trớ trêu)
Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

da
皮    肌    皮膚    革

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top