132. 喧

喧 =  (miệng) + (tuyên bố)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HUYÊN (ồn ào)

Dùng cái miệng để công bố những điều trái với sự thật, làm ồn ào cả một vùng

 

Onyomi

KEN

Kunyomi

やかま*しい khó chịu vì ồn ào, nói to - có thể dùng cho người HAY nơi chốn
☆☆☆☆

Jukugo

喧嘩(けんか) する đánh nhau, cãi vã ★★☆☆☆ KANA

Từ đồng nghĩa

đánh nhau
喧嘩    戦う    闘う    もみあい 殴り合い    戦闘    合戦   
hối hả, nhộn nhịp
にぎやか   大騒ぎ    喧騒    やかましい

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top