列 =  (khúc xương) + 刂 (đao)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LIỆT (sắp thành hàng lối)

Dùng đao chặt thành nhiều khúc xương, và sắp thành hàng lối

 
Onyomi

RETSU

Kunyomi
れつ Một hàng người đứng xếp hàng. その列は、何ですか? có nghĩa 'Xếp hàng làm gì đó?' 
★★★☆☆
Jukugo
並列(へいれつ) する hay に ☆☆☆☆☆
(xếp hàng) + 列 (sắp thành hàng lối) = 並列 (する hay に)

song song, sóng đôi

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa
sắp xếp
片付ける    整理    配列    整える   
thứ tự, xếp hạng 
第    位    成績    序列    成績   
trình tự
順序    順番    序列  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top