1314. 別

別 = (miệng) + (quấn lại) + 刂 (đao)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BIỆT (tách biệt)

Cái miệng bị quấn lại khi nhát đao đưa lên tách BIỆT từng phần cơ thể!

 
Kunyomi

BETSU

Onyomi
( ) わか*れる phân chia, tách bạch (giữa hai loại hạt bị trộn lẫn), hay chia tay, chia ly
★★★★
べつ ( のxxx ) riêng, loại khác
★★★☆☆
べつ ( にxxx ) có nghĩa 'đặc biệt' , nhưng thường được dùng với nghĩa phủ định: Buổi hẹn hò thế nào? 別に. (‘Chẳng có gì hay!’). Xin lỗi vì đã làm phiền. 別に (‘Không sao’) CB
★★★★★
Jukugo
特別(とくべつ) đặc biệt ★★★★★
 (đặc biệt) + 別 (tách biệt) = 特別 (đặc biệt)
別々(べつべつ) riêng rẽ ★★★★
区別(くべつ) する phân biệt ★★★☆☆
 (quận) + 別 (tách biệt) = 区別 (phân biệt)
性別(せいべつ) giới tính ★★☆☆☆
 (bản tính) + 別 (tách biệt) = 性別 (giới tính)
Từ đồng nghĩa 
khác (tính từ)
別の    他の    よその
khác (động từ)
異なる    差    食い違い    相違    間隔    区別    距離   
đặc biệt 
特に    別に   
phân biệt 
区別    差別  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top