90. 別

別 = (miệng) + (quấn chặt) + 刂 (đao)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
BIỆT (tách biệt)

Cái miệng bị quấn chặt khi nhát đao đưa lên tách BIỆT từng phần cơ thể!

 
Kunyomi

BETSU

Onyomi
( ) わか*れる phân chia, tách bạch (giữa hai loại hạt bị trộn lẫn), hay chia tay, chia ly
★★★★
べつ ( のxxx ) riêng, loại khác
★★★☆☆
べつ ( にxxx ) có nghĩa 'đặc biệt' , nhưng thường được dùng với nghĩa phủ định: Buổi hẹn hò thế nào? 別に. (‘Chẳng có gì hay!’). Xin lỗi vì đã làm phiền. 別に (‘Không sao’) CB
★★★★★
Jukugo
特別(とくべつ) đặc biệt ★★★★★
 (đặc biệt) + 別 (tách biệt) = 特別 (đặc biệt)
別々(べつべつ) riêng rẽ ★★★★
区別(くべつ) する phân biệt ★★★☆☆
 (quận) + 別 (tách biệt) = 区別 (phân biệt)
性別(せいべつ) giới tính ★★☆☆☆
 (bản tính) + 別 (tách biệt) = 性別 (giới tính)
Từ đồng nghĩa 
khác (tính từ)
別の    他の    よその
khác (động từ)
異なる    差    食い違い    相違    間隔    区別    距離   
đặc biệt 
特に    別に   
phân biệt 
区別    差別  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top