1313. 殖

(xương) +  (ngay thẳng) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THỰC (nảy nở)

Sau khi làm cho ngực nảy nở, nắn lại xương cho ngay thẳng là vấn đề quan trọng nhất trong phẫu thuật thẩm mỹ

 
Onyomi

SHOKU

Jukugo
生殖(せいしょく) する sự sinh sôi nảy nở/ sinh sản ☆☆☆☆ VIẾT
(cuộc sống/ sinh đẻ) + 殖 (nảy nở) = 生殖 (sự sinh sôi nảy nở/ sinh sản)

Ví dụ như: cơ quan sinh sản, quy trình sinh sản

繁殖(はんしょく) sinh sôi, phối giống ☆☆☆☆☆
(phồn vinh) + 殖 (nảy nở) = 繁殖 (sinh sôi, phối giống)

không giống như 生殖 (せいしょく)、繁殖 chỉ cả quá trình tìm kiếm bạn tình, không đơn thuần chỉ là hành động giao phối: mùa sinh sản, người chủ trang trạng phối giống

Từ đồng nghĩa
sinh sản
生殖    繁殖
tăng
増    殖

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top