131. 宣

宣 = (mái nhà) + (sáng sớm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TUYÊN (tuyên bố)

Sáng sớm ông chồng đứng dưới mái nhà TUYÊN bố hùng hồn đòi quyền làm chủ khỏi tay bà vợ sư tử. Có được hay không chắc ai cũng rõ

 

Onyomi

SEN

Jukugo

宣伝せんでん tuyên truyền, thông tin tuyên truyền, công khai ★★☆☆☆
宣 (tuyên bố) + (truyền phát) = 宣伝 (tuyên truyền, thông tin tuyên truyền, công khai)
宣言せんげんする tuyên bố, tuyên ngôn, công bố ☆☆☆☆ VIẾT
宣 (tuyên bố) + (nói) = 宣言 (tuyên bố, tuyên ngôn, công bố)
宣戦せんせん tuyên chiến ☆☆☆☆☆
宣 (tuyên bố) + (chiến tranh) = 宣戦 (tuyên chiến)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top