1309. 置

置 = (lưới) +  (thẳng tắp)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRÍ (xếp đặt)

Để khắc phục sự cố (tiếp theo của ), người ta xếp đặt tôi xuống cái lưới, vẫn giữ cho cái kim thẳng tắp và mang tới bệnh viện

 
Onyomi

CHI

Kunyomi
お*く đặt thứ gì xuống
★★★☆☆
Jukugo
位置(いち) してる vị trí (địa lý) ★★☆☆☆
(xếp hạng) + 置 (xếp đặt) = 位置 (vị trí (địa lý))
処置(しょち) xử lý tạm thời ★★☆☆☆
(xử lý) + 置 (xếp đặt) = 処置 (xử lý tạm thời)

xử lý tạm thời, cho tới khi một biện pháp lâu dài hơn được tìm ra/ áp dụng : thường sử dụng trong y khoa, nhưng cũng có thể cho máy móc

放置(ほうち) する để nó như (nó vốn) vậy! ★★☆☆☆
(giải phóng) + 置 (xếp đặt) = 放置 (để nó như (nó vốn) vậy!)

(tương tự như 怠る (phớt lờ, bỏ bê), nhưng 放置 mang tính trung lập. 放置する chỉ đơn giản là "để kệ nó như nó vốn là")

Từ đồng nghĩa
quản lý, vứt bỏ 
経営する    営む    管理    処理    処置    処分   
bỏ bê 
を 怠る    放置    怠慢    なげやり 中東半端    サボル
trừng phạt 
お仕置き    罰する

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top