1307. 懸

  (tỉnh, huyện) ON α (bộ tộc) +  (tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HUYỀN (treo)

Khi chuyển từ đời sống bộ tộc lên tỉnh huyện, người dân không còn hủ tục treo tim của những người chết lên hàng rào nữa

 
Onyomi

KEN

Kunyomi
( ) か*ける nghĩa đen là treo thứ gì đó. Nhưng người Nhật thường dùng từ kanji 掛 để chỉ hành động treo, 懸 thường dùng để chỉ hành động đặt cược, cá cược
★★☆☆☆
( ) か*かる cái gì treo/phụ thuộc vào xxx. Nhưng như trên, nghĩa chính xác hơn là thứ gì đó đang bị đe dọa (vì bị đặt cược)
★★☆☆☆
Jukugo
一生懸命(いっしょうけんめい) cố gắng, nỗ lực ★★★★
(một) + (cuộc sống/ sinh sản) + 懸 (treo) + (cuộc sống) = 一生懸命 (cố gắng, nỗ lực)
Từ đồng nghĩa

treo
掛ける    懸ける

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top