75. 真

真 = (số mười, cái kim) + (công cụ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
CHÂN (chân thực)

Người làm việc với cái kim và công cụ là dân kĩ thuật nên họ sống rất chân thực

 
Onyomi

SHIN

Kunyomi
まっ ( xxx ) Tiền Tố có nghĩa 'hoàn toàn, toàn bộ, chắc chắn' XXX, hay đi với màu sắc. (まっかい、まっしろい, v.v.). Các từ dùng tiền tố này luôn đọc theo Kunyomi TT
★★★☆☆
Jukugo
写真(しゃしん) ảnh ★★★★★
(copy) + 真 (chân thực) = 写真 (ảnh)(chụp ảnh: 写真を取る (しゃしんをとる))
真実(しんじつ) chân thực ★★★★
真 (chân thực) + (thực tế) = 真実 (chân thực)
真ん中(まんなか) chính giữa ★★★☆☆ 
真 (chân thực) + (ở giữa) = 真ん中 (chính giữa)
真似る(まねる) bắt chước ★★★☆☆ BA
真 (chân thực) + (tựa như) = 真似る (bắt chước)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

copy, giống như
写す    複写    真似る    似る 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top