130. 字

字 = (mái nhà) + (đứa trẻ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỰ (chữ)

Dưới mái nhà, đứa trẻ tập viết chữ nguệch ngoạc

Onyomi

JI

Jukugo

漢字(かんじ) kanji ★★★★★
(Hán học) + 字 (chữ) = 漢字 (kanji)
文字(もじ) chữ cái ★★★★ BA 
(câu văn) + 字 (chữ) = 文字 (chữ cái)
ローマ字(ろうまじ) chữ Romaji ★★★☆☆
マ () + 字 (chữ) = ローマ字 (chữ Romaji)
数字(すうじ) con số - 1,2,3, v.v. ★★★☆☆
(con số) + 字 (chữ) = 数字 (con số - 1,2,3, v.v.)

Từ đồng nghĩa

tên 
名前    名____、姓____    名字    氏    氏名    姓名   
số 
数    数字    号   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top