13. 不

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BẤT (phủ định)

Từ này tần suất xuất hiện lớn, nghĩ ra chuyện phức tạp hơn là nhớ từ + nghĩa.

 

Onyomi

FU

Jukugo

不思議(ふしぎ) bí ẩn ★★★★★
不 (phủ định) + (suy nghĩ) + (cân nhắc) = 不思議 (bí ẩn)

một điều bí ẩn hay không thể giải thích được. Lưu ý: KHÔNG phải bí ẩn kiểu Sherlock Holmes, mà bí ẩn như tại sao Coca lại được yêu thích đến vậy

不安(ふあん) lo lắng ★★★★
不 (phủ định) + (thư giãn) = 不安 (lo lắng)
不便(ふべん) bất tiện ★★★★
不 (phủ định) + 便 (thuận tiện) = 不便 (bất tiện)
不足(ふそく) thiếu ★★★★ VIẾT
不 (phủ định) + (chân) = 不足 (thiếu)

không có đủ thứ gì đó, thường là vật chất (tiền, thời gian, y tá, giáo viên). Cũng ngụ ý rằng có một mức cần thiết cụ thể. Ví dụ - 犬不足 (thiếu chó). Không cần giới từ/động từ

不倫(ふりん) ngoại tình ★★☆☆☆
不 (phủ định) + (đạo đức) = 不倫 (ngoại tình)

Được sử dụng trong

歪 杯 否

Từ đồng nghĩa

thua 
負ける    参った    敗北    失敗    失う    不合格    落第   
bí ẩn, kỳ lạ 
妙な    奇妙な    不思議   
bí ẩn, kỳ quặc 
謎    不思議    ふかかい
bất công 
不公平    不当に   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top