706. 投

投 = (ngón tay) + (tên lửa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
ĐẦU (ném)

Ngón tay tôi có thể ném cả quả tên lửa

 
Onyomi

 TOU

Kunyomi
な*げる ném
★★★★
Jukugo
投票(とうひょう) する bầu cử ★★★☆☆
投 (ném) + (lá phiếu) = 投票 (bầu cử)
投書(とうしょ) する bài cộng tác gửi cho báo ☆☆☆☆
投 (ném) + (viết) = 投書 (bài cộng tác gửi cho báo)
Từ đồng nghĩa

bắt giữ
逮捕    投獄    拘留する    拘束する

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top