1291. 恐

恐 =  (thủ công) + (tầm thường) +  (tim)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHỦNG (khủng hoảng, sợ hãi)

Nếu bác sĩ phẫu thuật tim có trình độ tầm thường, ngang với thợ thủ công, thì bạn có lí do để sợ hãi rồi đó

 
Onyomi

KYOU

Kunyomi
( xxxを ) おそ*れる lo sợ, ngần ngại. Về cơ bản, giống với 怖がる nhưng trang trọng hơn chút xíu
★★★☆☆
( ) おそ*ろしい rùng rợn
★★★☆☆
Jukugo
恐怖(きょうふ) する sợ hãi ★★☆☆☆
恐 (sợ hãi) + (khiếp đảm) = 恐怖 (sợ hãi)
恐喝(きょうかつ) する dọa nạt, uy hiếp, tống tiền ☆☆☆☆ VIẾT

thuật ngữ pháp lý

Từ đồng nghĩa
sợ hãi
怖がる    恐れてる    怯える    びびってる
hăm dọa, đe dọa
脅す    脅かす    脅迫    恐喝   
đáng sợ
怖い    すさまじい おっかない 恐ろしい  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top