1290. 築

  (cây tre) +  (thủ công) +  (tầm thường) +  (cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRÚC (kiến trúc)

Kiến TRÚC là nghề thủ công biến những thứ tầm thường thành có giá trị cho ngôi nhà, bên trên lợp ngói từ tre, ở dưới là thân nhà bằng gỗ cây

 
Onyomi

CHIKU

Jukugo
建築家(けんちくか) kiến trúc sư ★★★☆☆
築 (kiến trúc) + (nhà) = 建築家 (kiến trúc sư)
建築(けんちく) kiến trúc ★★★☆☆
(xây dựng) + 築 (kiến trúc) = 建築 (kiến trúc)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top