1289. 凡

凡 = (khung bàn) + 丶 (dấu chấm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHÀM (tầm thường)

Người tầm thường chỉ là một dấu chấm trên cái khung bàn vĩ đại

 
Onyomi

BON

Jukugo
平凡(へいぼん) bình thường ★★☆☆☆
(bằng phẳng) + 凡 (tầm thường) = 平凡 (bình thường)
凡人(ぼんじん) người tầm thường/ người phàm ☆☆☆☆
凡 (tầm thường) + (người, Mr. T) = 凡人 (người tầm thường/ người phàm)
Từ đồng nghĩa


 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top