62. 凡

凡 = (gió) + 丶 (một giọt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
PHÀM (tầm thường)

Con người ta thật tầm thường, chỉ là một một giọt so với ngọn gió vĩ đại

 
Onyomi

BON

Jukugo
平凡(へいぼん) bình thường ★★☆☆☆
(bằng phẳng) + 凡 (tầm thường) = 平凡 (bình thường)
凡人(ぼんじん) người tầm thường/ người phàm ☆☆☆☆
凡 (tầm thường) + (con người) = 凡人 (người tầm thường/ người phàm)
Từ đồng nghĩa


 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top