669. 拠

拠 = (ngón tay) +  (xử lý)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
CỨ (căn cứ)

Anh lấy căn CỨ gì mà đòi xử lý chặt ngón tay người ta hả?

 
Onyomi

KYO

Jukugo
証拠(しょうこ) bằng chứng ★★☆☆☆ BA - VIẾT
(bằng chứng) + 拠 (căn cứ) = 証拠 (bằng chứng)

bằng chứng vật lý, ví dụ dấu chân, hay 'rỉ màu xanh chảy từ miệng cống là bằng chứng của việc nước bị ô nhiễm', ngoài ra, đây cũng dùng cho bằng chứng đưa ra trước tòa, không phải là 証.

根拠(こんきょ) căn cứ ☆☆☆☆
(gốc rễ) + 拠 (căn cứ) = 根拠 (căn cứ)
Từ đồng nghĩa

chứng cứ 
証拠    証明    証    証言   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top