1288. 拠

拠 = 扌 (tay) +  (xử lý)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CỨ (căn cứ)

Anh lấy căn CỨ gì mà đòi xử lý chặt tay người ta hả?

 
Onyomi

KYO

Jukugo
証拠(しょうこ) bằng chứng ★★☆☆☆ BA - VIẾT
(bằng chứng) + 拠 (căn cứ) = 証拠 (bằng chứng)

bằng chứng vật lý, ví dụ dấu chân, hay 'rỉ màu xanh chảy từ miệng cống là bằng chứng của việc nước bị ô nhiễm', ngoài ra, đây cũng dùng cho bằng chứng đưa ra trước tòa, không phải là 証.

根拠(こんきょ) căn cứ ☆☆☆☆
(gốc rễ) + 拠 (căn cứ) = 根拠 (căn cứ)
Từ đồng nghĩa

chứng cứ 
証拠    証明    証    証言   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top