1287. 処

処 = 夂 (hai chân bắt chéo) +  (khung bàn) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
XỬ, XỨ (xử lý)

Khi XỬ lý cái khung bàn, tôi bắt chéo 2 chân, và voilà, chân bàn có 2 chân bắt chéo ra đời!

 
Onyomi

SHO

Jukugo
処理(しょり) xử lý, giải quyết ★★★☆☆
処 (xử lý) + (logic) = 処理 (xử lý, giải quyết)

処理 thường dùng với nghĩa xử lý, giải quyết vấn đề
Không giống như  経営けいえい hay  いとなむ, 処理 không phải là thứ bạn làm 24/7, mà thưởng chỉ theo vụ việc

処女(しょじょ) trinh nữ ★★☆☆☆ 
処 (xử lý) + (phụ nữ) = 処女 (trinh nữ)
処分(しょぶん) する giải quyết/ tống khứ ★★☆☆☆
処 (xử lý) + (phân chia) = 処分 (giải quyết/ tống khứ)
処置(しょち) giải pháp tạm thời ★★☆☆☆
処 (xử lý) + (xếp đặt) = 処置 (giải pháp tạm thời)

xử lý tạm thời một vấn đề, trong khi chờ một giải pháp xử lý tổng thể được đưa ra: thường dùng trong y khoa (ví dụ, để ổn định tình hình nạn nhân), nhưng đôi khi được dùng trong pháp lý (bồi thẩm đoàn)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

quản lý, vứt bỏ
経営する    営む    管理    処理    処置    処分

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top