1286. 飢

飢 = (ăn) + (khung bàn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CƠ (đói)

Tôi đói tới nỗi ăn cả cái bàn, còn trơ lại mỗi cái khung bàn

 
Onyomi

KI

Kunyomi
う*える đói, thèm, khao khát (xxxにうえてる = dùng một cách ẩn dụ, ví dụ khao khát quyền lực, v.v.)
☆☆☆☆
Jukugo
飢餓(きが) đói kém ☆☆☆☆☆

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top