524. 風

風 =  (gió) + 丶 (một giọt) +  (côn trùng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
PHONG (gió)

Gió tạo bởi một đập cánh của một con côn trùng nhỏ như một giọt có thể tạo thành một làn gió

 
Onyomi

FUU, FU

Kunyomi
かぜ gió
★★★★★
Jukugo
お風呂(おふろ) bồn tắm ★★★★★
風 (gió) + (xương sống) = お風呂 (bồn tắm)
和風(わふう) phong cách Nhật ★★★★
(hòa bình) + 風 (gió) = 和風 (phong cách Nhật)
風邪(かぜ) cảm cúm ★★★★ BA
風 (gió) + (bất chính) = 風邪 (cảm cúm)
XXX (ふう) phong cách xxx ★★★☆☆ HT

Hậu Tố có thể đi sau rất nhiều từ, chỉ 'phong cách xxx'

Từ đồng nghĩa
phong cách Nhật
和式    和風   
phong cảnh
風景    景色    眺望

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top