1283. 抗

抗 = (tay) +  (mũ nồi) +  (khung bàn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHÁNG (đối đầu)

Giơ nắm tay lên, tôi bảo bố tôi đặt mũ nồi lên khung bàn để 'nói chuyện', cho ổng í biết tôi đã sẵn sàng đối đầu ông ấy như thế nào

 
Onyomi

KOU

Jukugo
対抗(たいこう) する đối kháng, chống đối, đối lập ★★★☆☆
(đối diện) + 抗 (đối đầu) = 対抗 (đối kháng, chống đối, đối lập)
抵抗(ていこう) する trở kháng ★★★☆☆
(kháng cự) + 抗 (đối đầu) = 抵抗 (trở kháng)
反抗(はんこう) する phản kháng ★★☆☆☆
(phản đối) + 抗 (đối đầu) = 反抗 (phản kháng)

không giống như  抵抗ていこう và 対抗たいこう, 反抗 hàm ý phản kháng chỉ là để phản kháng, vậy thôi, giống cách của tuổi xì tin vậy

Từ đồng nghĩa
phản đối
デモ  抗議   
kháng cự
対抗する    抵抗    逆らう  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top