1282. 肌

肌 = (mặt trăng/ bộ phận cơ thể) +  (khung bàn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CƠ (da người)

Kẻ nào có thể nhẫn tâm lọc bỏ bộ phận cơ thể người ta, rồi lấy da để bọc khung bàn chứ

 
Kunyomi
はだ chỉ da người - chứ không phải da thuộc, hay da động vật
★★★☆☆
Jukugo
鳥肌(とりはだ) nổi gai ốc ☆☆☆☆
(con chim) + 肌 (da người) = 鳥肌 (nổi gai ốc)
肌触り(はだざわり) tiếp xúc qua da ☆☆☆☆
肌 (da người) + (tiếp xúc) = 肌触り (tiếp xúc qua da)
Từ đồng nghĩa
cảm giác
感触    肌触り   
da
皮    肌    皮膚    革  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top