128. 宅

宅 =  (mái nhà) + 乇 (lọn tóc) +  (một, trần nhà)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRẠCH (mái ấm)

Một mái ấm đúng nghĩa là trên trần nhà phải treo 1 lọn tóc của chủ

乇: Lọn tóc

Onyomi

TAKU

Jukugo

帰宅(きたく) する về nhà (hơi trang trọng) ☆☆☆☆
(đi về nhà) + 宅 (mái ấm) = 帰宅 (về nhà (hơi trang trọng))
自宅(じたく) nhà (của chính mình) ☆☆☆☆
(tự mình) + 宅 (mái ấm) = 自宅 (nhà (của chính mình))

từ hơi trang trọng để chỉ nhà của chính mình. (Lưu ý: thông thường mọi người dùng うち!)

宅急便(たっきゅうびん) giao hàng tại nhà ☆☆☆☆☆
宅 (mái ấm) + (vội vàng) + 便 (thuận lợi) = 宅急便 (giao hàng tại nhà)

Từ đồng nghĩa

về nhà 
帰る    帰宅

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top