1279. 熱

熱 = (hòn đất) + (tròn) +  (lửa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NHIỆT (nhiệt)

Hòn đất được nặn tròn rồi nung trên lửa, nó có thể giữ hình dáng tròn là nhờ có NHIỆT

 
Onyomi

NETSU

Kunyomi
あつ*い thứ gì đó nóng (nghĩa đen, hay về mặt cảm xúc)
★★★★
ねつ sốt
★★★★
Jukugo
情熱(じょうねつ) cảm xúc mãnh liệt, nồng nàn ★★☆☆☆
(cảm xúc) + 熱 (nhiệt) = 情熱 (cảm xúc mãnh liệt, nồng nàn)
熱心(ねっしん) な hay に nhiệt tình ☆☆☆☆
熱 (nhiệt) + (tim) = 熱心 (nhiệt tình)
熱帯(ねったい) nhiệt đới ☆☆☆☆
熱 (nhiệt) + (dây đai) = 熱帯 (nhiệt đới)
Từ đồng nghĩa
nóng
暑い    熱い   
đam mê 
情熱    熱心    恋

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top