1278. 勢

勢 = (hòn đất) + (tròn) + (sức mạnh) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THẾ (thế lực)

Tôi có thể dùng sức mạnh để ném hòn đất - tròn vào bất cứ ai mà tôi muốn, đó là vì nhà tôi có THẾ lực nên đâu ai dám làm gì

 
Onyomi

SEI

Kunyomi
いきお*い tinh thần, cuộc sống, sức mạnh★★☆☆☆
Jukugo
姿勢(しせい) tư thế, điệu bộ ★★★☆☆
姿 (hình dáng) + 勢 (thế lực) = 姿勢 (tư thế, điệu bộ)
大勢(おおぜい) đại chúng ☆☆☆☆☆
(to lớn) + 勢 (thế lực) = 大勢 (đại chúng)
Từ đồng nghĩa
hành vi, hành động
態度    姿勢    行動    行為   
quyền lực, thẩm quyền
勢い    力    権力    威力    政権    権利    権威   
vượt qua
優勢    優秀な    秀でる  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top