1277. 陸

陸 =  (thị trấn) +  (hòn đất)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LỤC (lục địa)

Thị trấn nhỏ trên một hòn đất nhỏ đã đủ coi là LỤC địa

 
Onyomi

RIKU

Jukugo
大陸(たいりく) lục địa ★★☆☆☆
(to lớn) + 陸 (lục địa) = 大陸 (lục địa)
陸軍(りくぐん) lục quân ☆☆☆☆☆
陸 (lục địa) + (quân đội) = 陸軍 (lục quân)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top