1275 封

封 = (ngọc khuê) + (thước đo, keo dán) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHONG (niêm phong)

Lấy ngọc khuê chấm vào keo dán rồi đóng thành dấu niêm PHONG

 
Onyomi

FUU, HOU

Jukugo
封筒(ふうとう) phong bì ☆☆☆☆
封 (niêm phong) + (cái ống) = 封筒 (phong bì)
封建主義(ほうけんしゅぎ) chế độ phong kiến ☆☆☆☆☆
封 (niêm phong) + (xây dựng) + (chủ nghĩa) = 封建主義 (chế độ phong kiến)
Từ đồng nghĩa

phong kiến
幕府    封建主義

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top