1273. 掛

掛 = (tay) + (ngọc khuê) ON α (đũa thần)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
QUẢI (treo)

Treo ngọc khuê lên ngọn cái đũa thần, để đảm bảo ngoài tầm tay của trẻ em. Hàng nhạy cảm mà!

 
Onyomi

GAI

Kunyomi
( ) か*ける treo, dựng. Ngoài ra có nghĩa rắc thứ gì lên một cái khác (hạt tiêu, muối, v.v.). Ngoài ra có nghĩa phủ lên: kéo chăn đắp cho con, hay phủ khăn trải lên trên bàn. Ngoài ra cũng có nghĩa bật thứ gì lên
★★☆☆☆
( ) か*かる thứ gì đó được treo
★★☆☆☆
Jukugo
手掛り(てがかり) đầu mối ★★★☆☆
(tay) + 掛 (treo) = 手掛り (đầu mối)
xxx 掛け(かけ) のYYY dở dang ★★★☆☆ KANA

Hậu Tố, có thể đi cùng với bất kì thứ gì: bánh đang ăn dở, bức tranh đang vẽ dở

Từ đồng nghĩa
treo, dán
はる 掛ける   
hang
掛ける    懸ける

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top