890. 街

街 =  (đi tới) + (ngọc khuê, cây thường xuân) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
NHAI (khu phố)

Người có ngọc khuê khi đi lại ở khu phố sẽ được đi ở 'chính giữa' đường

 
Onyomi

GAI

Jukugo
商店街(しょうてんがい) khu phố mua sắm ★★★★
(buôn bán) + (cửa hàng) + 街 (khu phố) = 商店街 (khu phố mua sắm)

một khu phố với các dãy nhà san sát, bán đủ loại mặt hàng

街道(かいどう) đường chính ☆☆☆☆
街 (khu phố) + (con đường) = 街道 (đường chính)
Từ đồng nghĩa
gái mại dâm 
売春婦    街娼    花魁   
con đường
道路    通り    街道    道

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top