1270. 絵

絵 =  (sợi chỉ, người Nhện) +  (gặp gỡ) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HỘI (bức tranh)

Người Nhện thường gặp gỡ mọi người tại phòng tranh, anh cũng gặp tình yêu của đời mình ở đó

 
Onyomi

E

Kunyomi
tranh
★★★★★
Jukugo
油絵(あぶらえ) tranh sơn dầu ★★★☆☆ 
(dầu) + 絵 (bức tranh) = 油絵 (tranh sơn dầu)
似顔絵(にがおえ) tranh chân dung ★★☆☆☆
(tựa như) + (khuôn mặt) + 絵 (bức tranh) = 似顔絵 (tranh chân dung)
絵の具(えのぐ) màu vẽ ☆☆☆☆
絵 (tranh) + (dụng cụ) = 絵の具 (màu vẽ)
Từ đồng nghĩa

hình ảnh, tranh 
映像    画像    絵    像

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top