1268. 芸

芸 = (thảo mộc) + (trích dẫn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGHỆ (kĩ thuật)

Trích dẫn một bài thơ tương ứng với mỗi loại thảo mộc là một kĩ thuật khó

 
Onyomi

GEI

Jukugo
芸術(げいじゅつ) nghệ thuật ★★★☆☆
芸 (kĩ thuật) + (nghệ thuật) = 芸術 (nghệ thuật)

tất cả các loại hình nghệ thuật

芸能界(げいのうかい) giới showbiz ★★★☆☆
芸 (kĩ thuật) + (tài năng) + (thế giới) = 芸能界 (giới showbiz)
芸者(げいしゃ) geisha ☆☆☆☆
芸 (kĩ thuật) + (kẻ, người) = 芸者 (geisha)
Từ đồng nghĩa

nghệ thuật
美術    芸術   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top