421. 芸

芸 = (thảo mộc) + (đám mây bốc lên)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
NGHỆ (kĩ thuật)

Chế biến thảo mộc cháy âm có đám khói bốc lên mà không ra lửa là một kĩ thuật khó

 
Onyomi

GEI

Jukugo
芸術(げいじゅつ) nghệ thuật ★★★☆☆
芸 (kĩ thuật) + (nghệ thuật) = 芸術 (nghệ thuật)

tất cả các loại hình nghệ thuật

芸能界(げいのうかい) giới showbiz ★★★☆☆
芸 (kĩ thuật) + (tài năng) + (thế giới) = 芸能界 (giới showbiz)
芸者(げいしゃ) geisha ☆☆☆☆
芸 (kĩ thuật) + (kẻ, người) = 芸者 (geisha)
Từ đồng nghĩa

nghệ thuật
美術    芸術   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top