1265. 転

転 = (xe) +  (trích dẫn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CHUYỂN (quay vòng)

Trích dẫn quảng cáo xe hơi có đoạn dạo khúc "Quay vòng, quay vòng, mối tình đầu ngây thơ quá ♩ ♪ ♫ ♬ ..."

 
Onyomi

TEN

Kunyomi
( ) ころ*がる thứ gì đó lăn/ ngã/ đổ nhào
★★★☆☆
( ) ころ*ぶ thứ gì đó bị ngã xuống/ bị đổ
★★★☆☆
Jukugo
自転車(じてんしゃ) xe đạp ★★★★★
(tự mình) + 転 (quay vòng) + (xe) = 自転車 (xe đạp)
運転(うんてん) する lái xe ★★★★
(mang theo) + 転 (quay vòng) = 運転 (lái xe)
転向(てんこう) chuyển hướng ★★★☆☆ 
転 (quay vòng) + (hướng về) = 転向 (chuyển hướng)

chuyển hướng chính trị, hay một luồng tư tưởng mới

転勤(てんきん) điều chuyển (nơi làm, nhưng vẫn cùng 1 công ty) ☆☆☆☆☆
転 (quay vòng) + (siêng năng) = 転勤 (điều chuyển (nơi làm, nhưng vẫn cùng 1 công ty))
Từ đồng nghĩa
chuyển hướng
転換    転向   
lái xe
搭乗    乗る    運転する   
điều chuyển
転勤    移す   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top