1262. 貿

貿 = 𠂎 (biên lai) + (kiếm) +  (vỏ sò)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MẬU (mua bán)

Ngày xưa mua bán kiếm trả bằng tiền vỏ sò, nhưng nếu không có biên lai chứng minh sở hữu kiếm thì cũng không làm gì được

 
Onyomi

BOU

Jukugo
貿易(ぼうえき) ngoại thương ★★☆☆☆
貿 (mua bán) + (con lợn đất) = 貿易 (ngoại thương)

hoạt động xuất nhập khẩu (hàng hóa, chứ không phải tài chính, tiền tệ)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top