1259. 屋

屋 =  (xác chết) +  (dẫn tới)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ỐC (mái nhà)

Trèo xuống từ mái nhà của một cửa hàng, tôi thấy một lối dẫn tới phòng đầy xác chết

 
Kunyomi
( xxx ) cửa hàng chỉ bán xxx (本屋= cửa hàng sách, パン屋= cửa hàng bánh, v.v.) HT
★★★★
Jukugo
部屋(へや) căn phòng ★★★★★ BA
(bộ phận) + 屋 (mái nhà) = 部屋 (căn phòng)
居酒屋(いざかや) quán rượu (kiểu Nhật) ★★★☆☆
(cư trú) + (rượu) + 屋 (mái nhà) = 居酒屋 (quán rượu (kiểu Nhật))
恥ずかしがり屋(はずかしがりや) người hay xấu hổ ★★★☆☆
(xấu hổ) + 屋 (mái nhà) = 恥ずかしがり屋 (người hay xấu hổ)
屋根(やね) mái nhà ★★☆☆☆ KUN ON
屋 (mái nhà) + (gốc rễ) = 屋根 (mái nhà)
オバケ屋敷(おばけやしき) Ngôi nhà ma ám! ☆☆☆☆
オ () + 屋 (mái nhà) + (trải ra) = オバケ屋敷 (Ngôi nhà ma ám!)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa
bên ngoài
外    屋外   
cửa hàng
店    屋    店舗  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top