1258. 怯

怯 = (tim) + (quá khứ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHIẾP (cau mày)

Khi trái timtôi chìm vào quá khứ, tôi thấy tự dưng mình cau mày lại

 
Onyomi

KYOU

Kunyomi
おび*える bị đe dọa, làm cho sợ hãi. Đôi khi từ này được sử dùng giống với nghĩa của từ こわがる (từ này thông dụng hơn): sợ hãi. Từ này hàm ý một nỗi sợ cụ thể : sợ dẫn đến việc phải phục tùng, tuần theo (thường dùng trong chính trị, bạo lực gia đình)
☆☆☆☆
Jukugo
卑怯(ひきょう) hèn nhát, bần tiện ☆☆☆☆
(hèn mọn) + 怯 (cau mày) = 卑怯 (hèn nhát, bần tiện)

hèn nhát, nhưng mang hàm ý đê tiện. Ví dụ kẻ nào đó biết không thể đấu tay đôi với bạn, hắn đá vào chỗ hiểm của bạn

Từ đồng nghĩa
hèn nhát 
腰抜け    意気地なし    卑怯な   
sợ hãi
怖がる    恐れてる    怯える    びびってる

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top