1257. 法

法 =  (nước) +  (quá khứ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHÁP (luật pháp)

Trong quá khứ, dân là nước, và chính là luật PHÁP (dân như nước, có thể lật thuyền bất kì lúc nào). Ngày nay thì khác, có luật pháp bằng văn bản

 
Onyomi

HOU

Jukugo
法律(ほうりつ) luật pháp ★★★★★
法 (luật pháp) + (quy định) = 法律 (luật pháp)
文法(ぶんぽう) ngữ pháp ★★★★
(văn hóa) + 法 (luật pháp) = 文法 (ngữ pháp)
違法(いほう) phạm pháp ★★☆☆☆
(vi phạm) + 法 (luật pháp) = 違法 (phạm pháp)
法則(ほうそく) định luật ☆☆☆☆
法 (luật pháp) + (quy tắc) = 法則 (định luật)
Từ đồng nghĩa
phép thuật
魔法    魔術    手品    魔女    魔法使い   
quy tắc hoặc luật
法律    規則    法則    規律    掟   
kĩ thuật
xxxし方    xxxやり方    技術    技    手法    手段   
cách làm
方法    仕方  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top