1254. 致

致 =  (dẫn tới) +  (giám đốc)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
致 - TRÍ (trí mạng, khiêm nhường ngữ của 'làm')

Dẫn nó tới cho giám đốc, ổng muốn 'làm' gì thì 'làm'

 
Onyomi

CHI

Kunyomi
いた*す いたす là dạng khiêm nhường ngữ của する  KANA
☆☆☆☆
Jukugo
XXX 致します(いたします) làm ★★★☆☆ TrTr

dạng khiêm nhường ngữ của động từ 'suru,' sử dụng bởi người có địa vị thấp, nói với người cao hơn. Tuy nhiên, không giống 'suru', 'itashimasu' có thể được dùng với mọi động từ

Công thức = Động từ (bỏ masu) + itashimasu. Ví dụ, mochimasu trở thành mochi itashimasu

一致(いっち) する giống nhau, thống nhất ★★☆☆☆
(một) + 致 (khiêm nhường ngữ 'làm') = 一致 (giống nhau, thống nhất)

Ví dụ, DNA thu thập được hiện trường giống với DNA của nghi phạm

致命的(ちめいてき) chết người! ☆☆☆☆
致 (khiêm nhường ngữ 'làm') + (cuộc sống) + (mục đích) = 致命的 (chết người!)
Từ đồng nghĩa
tương ứng với
一致    該当    当たる    適応    意味する   
bắt cóc
拉致    誘拐    軟禁

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top