753. 至

至 = 𠫔 (bức tường) + (đất)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
CHÍ (cao trào)

Điểm cao trào không xảy ra trên giường, mà trên đất, hoặc ở bức tường

 
Onyomi

SHI

Kunyomi
( ) いた*る đến nơi, đạt tới, đạt đến (tới đỉnh, hoặc đáy) (至るところ= mọi nơi) (xxx至るまで= cho tới được xxx)
★★☆☆☆

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

thống trị, có quyền tối cao 
至上    覇権    制覇    独占的

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top