1252. 至

至 = (một, trần nhà) + 厶 (khuỷu tay) + (đất)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CHÍ (cao trào)

Điểm cao trào không xảy ra trên giường, mà trên đất, tới độ khuỷu tay vung lên chạm trần nhà

 
Onyomi

SHI

Kunyomi
( ) いた*る đến nơi, đạt tới, đạt đến (tới đỉnh, hoặc đáy) (至るところ= mọi nơi) (xxx至るまで= cho tới được xxx)
★★☆☆☆

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

thống trị, có quyền tối cao 
至上    覇権    制覇    独占的

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top