1347. 統

統 =  (sợi chỉ, người Nhện) +  (làm đầy)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THỐNG (truyền thống)

Người Nhện luôn biết cách làm đầy năng lượng của mình bằng các phương pháp truyền THỐNG

 
Onyomi

TOU

Jukugo
大統領(だいとうりょう) thủ tướng ★★★☆☆
(to lớn) + 統 (truyền thống) + (lãnh thổ) = 大統領 (thủ tướng)
伝統(でんとう) truyền thống ★★★☆☆
(truyền tải) + 統 (truyền thống) = 伝統 (truyền thống)

(mang tính truyền thống: 伝統的でんとうてきな)

Từ đồng nghĩa

có hệ thống, có phương pháp 
系統    体系てきに    慎重に考える    思料深い    数量化

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top