1251. 統

統 =  (sợi chỉ, người Nhện) +  (làm đầy)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
統 - THỐNG (truyền thống)

Người Nhện luôn biết cách làm đầy năng lượng của mình bằng các phương pháp truyền THỐNG

 
Onyomi

TOU

Jukugo
大統領(だいとうりょう) thủ tướng ★★★☆☆
(to lớn) + 統 (truyền thống) + (lãnh thổ) = 大統領 (thủ tướng)
伝統(でんとう) truyền thống ★★★☆☆
(truyền tải) + 統 (truyền thống) = 伝統 (truyền thống)

(mang tính truyền thống: 伝統的な (でんとうてきな))

Từ đồng nghĩa

có hệ thống, có phương pháp 
系統    体系てきに    慎重に考える    思料深い    数量化

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top