762. 銃

銃 =  (kim loại vàng) + (làm đầy) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
SÚNG (khẩu súng)

Khẩu súng làm từ kim loại, và được làm đầy với các viên đạn, cũng bằng kim loại

 
Onyomi

JUU

Kunyomi
じゅう vũ khí 
★★☆☆☆
Jukugo
拳銃(けんじゅう) súng lục ☆☆☆☆
Từ đồng nghĩa

súng
銃    拳銃  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top