1250. 銃

銃 =  (vàng, kim loại) +  (làm đầy) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
銃 - SÚNG (khẩu súng)

Khẩu súng làm từ kim loại, và được làm đầy với các viên đạn, cũng bằng kim loại

 
Onyomi

JUU

Kunyomi
じゅう vũ khí 
★★☆☆☆
Jukugo
拳銃(けんじゅう) súng lục ☆☆☆☆
Từ đồng nghĩa

súng
銃    拳銃  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top