1248. 陰

陰 = (tháp nhọn) + (bây giờ) + (trích dẫn, mây trôi lơ lửng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ÂM (bóng râm)

Ngay bây giờ, một đám mây trôi lơ lửng che cả tháp nhọn, nên cả thị trấn chìm trong bóng râm. Lát nữa mây trôi đi là hết

 
Onyomi

IN

Kunyomi
かげ bóng (râm), và bóng theo nghĩa ẩn dụ. Ví dụ, ai đó làm điều gì mờ ám trong bóng tối, dùng từ này
★★★☆☆
Jukugo
xxx の お陰で(おかげで) nhờ có XXX ★★★☆☆

(mặc dù 陰 mang nghĩa tiêu cực, お陰で lại thường dùng cho những thứ tốt đẹp. Ví dụ, nhờ có anh, mà tôi đã vượt qua được giai đoạn khủng hoảng

陰気(いんき) u ám ★★☆☆☆
陰 (bóng râm) + (tâm trạng) = 陰気 (u ám)
陰謀(いんぼう) âm mưu ☆☆☆☆
陰 (bóng râm) + (âm mưu) = 陰謀 (âm mưu)
陰部(いんぶ) bộ phận sinh dục ☆☆☆☆☆ VIẾT
陰 (bóng râm) + (bộ phận) = 陰部 (bộ phận sinh dục)

(mọi người thường dùng 性器せいき hơn)

陰核(いんかく) âm vật ☆☆☆☆☆ CB
陰 (bóng râm) + (hạt nhân) = 陰核 (âm vật)
Từ đồng nghĩa
trầm cảm
憂鬱    落ち込む    気分がしずむ    きが滅入る    陰気    ふてくされる うかない
bóng râm
影    陰

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top